Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngược lại" (1)
ngược lại

Tiếng Anh
Cụm từconversely
Tôi muốn đi, ngược lại anh ấy không muốn đi.
I want to go, but on the contrary, he doesn’t want to go.
Từ liên quan "ngược lại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngược lại" (2)
Tôi muốn đi, ngược lại anh ấy không muốn đi.
I want to go, but on the contrary, he doesn’t want to go.
Cô ấy sẵn sàng chất vấn ngược lại phóng viên.
She was ready to question reporters back.
